Decoded Slug: Affixation 'việc kiểm tra'

Vietnamese Grammar Point
Affixation 'việc kiểm tra'

Affixation 'việc kiểm tra'

Short explanation:

Used to construct a noun phrase indicating an action or process.

Formation:

example of grammar formation for given grammar point

Examples:

Việc kiểm tra hành lý trước khi lên máy bay là rất quan trọng.
The task of checking luggage before getting on the plane is important.
Việc kiểm tra thông tin trước khi đưa tin là trách nhiệm của toà soạn.
The task of checking information before reporting is the responsibility of a press.
Việc kiểm tra học sinh hàng ngày là một phần trong công việc của giáo viên.
Examining students daily is a part of a teacher's job.
Việc kiểm tra thực phẩm được bán tại các cửa hàng không chỉ là trách nhiệm của cơ quan quản lý mà còn của người tiêu dùng.
Checking the food that stores sell is not only the responsibility of the management agencies but also of the consumers.

Long explanation:

The Vietnamese affixation 'việc kiểm tra' is used to construct a noun phrase, referring to the action or process of 'checking' or 'examining'. The 'việc' indicates the action, and 'kiểm tra' means 'to check' or 'to examine'. Therefore, 'việc kiểm tra' is equivalent to 'the task of checking/examining' in English.
hanabira.org

Ace your Japanese JLPT N5-N1 preparation.

Disclaimer

Public Alpha version. This site is currently undergoing active development. You may encounter bugs, inconsistencies or limited functionality. Lots of sentences might not sound natural. We are progressively addressing these issues with native speakers. You can support the development by buying us a coffee.

花びら散る

夢のような跡

朝露に

Copyright 2024 @ hanabira.org