Decoded Slug: Phrase 'thì chị/anh … bảo'

Vietnamese Grammar Point
Phrase 'thì chị/anh … bảo'

Phrase 'thì chị/anh … bảo'

Short explanation:

This phrase is used to narrate or report someone's speech, similar to 'then he/she said' in English.

Formation:

'Khi (when) / nếu (if) + (something happens) + thì chị/anh + (subject) + bảo (said)'

Examples:

Khi tôi nói tôi không biết cách điều khiển máy bay không người lái, thì anh ấy bảo tôi nên đọc hướng dẫn trước.
When I said I didn't know how to operate a drone, he told me I should read the instructions first.
Nếu bạn không biết cách nấu bữa tối, thì chị ấy bảo bạn nên làm theo công thức có sẵn.
If you don't know how to cook dinner, she told you should follow a recipe.
Khi tôi nói rằng tôi bị mất hộ chiếu, thì anh ấy bảo tôi cần liên hệ với lãnh sự quán ngay lập tức.
When I said that I lost my passport, he told me that I need to contact the consulate immediately.
Nếu bạn không chắc chắn về quyết định của mình, thì chị ấy bảo bạn nên thảo luận với người khác trước khi quyết định.
If you're unsure about your decision, she told you should discuss it with others before deciding.

Long explanation:

The Vietnamese phrase 'thì chị/anh … bảo' is generally used to narrate or report someone else's speech. It is similar to English phrases like 'then he/she said' or 'he/she told me'. This phrase is particularly used when the speaker wants to share someone else's instructions, advice, or thoughts with others.
hanabira.org

Ace your Japanese JLPT N5-N1 preparation.

Disclaimer

Public Alpha version. This site is currently undergoing active development. You may encounter bugs, inconsistencies or limited functionality. Lots of sentences might not sound natural. We are progressively addressing these issues with native speakers. You can support the development by buying us a coffee.

花びら散る

夢のような跡

朝露に

Copyright 2024 @ hanabira.org