Decoded Slug: Use of 'ảnh hưởng'

Vietnamese Grammar Point
Use of 'ảnh hưởng'

Use of 'ảnh hưởng'

Short explanation:

Used to describe the effect or influence of one thing on another.

Formation:

example of grammar formation for given grammar point

Examples:

Khí hậu nóng lên đã ảnh hưởng đến sự sống còn của nhiều loài động vật.
Global warming has affected the survival of many animal species.
Quyết định của chính phủ đã ảnh hưởng đến cuộc sống của rất nhiều người.
The government's decision has affected the lives of many people.
Âm nhạc có ảnh hưởng rất lớn đến tâm trạng của con người.
Music has a huge influence on people's mood.
Công nghệ thông tin đã ảnh hưởng đến cách thức mà chúng ta làm việc và học tập.
Information technology has impacted the way we work and study.

Long explanation:

'Ảnh hưởng' is a Vietnamese phrase that is used to describe the effect, influence or impact of one thing on another. This word is often used to describe shifts in different fields such as governance, society, climate, and others. It functions similarly to the English verb 'affect' or noun 'influence'.
hanabira.org

Ace your Japanese JLPT N5-N1 preparation.

Disclaimer

Public Alpha version. This site is currently undergoing active development. You may encounter bugs, inconsistencies or limited functionality. Lots of sentences might not sound natural. We are progressively addressing these issues with native speakers. You can support the development by buying us a coffee.

花びら散る

夢のような跡

朝露に

Copyright 2024 @ hanabira.org